Cyber Security Adapters

LRES1050PF-SFP+-TXRX
Bộ điều hợp mạng Ethernet cổng đơn PCIe x4 10G (dựa trên chip N400L-X4)

Bộ điều hợp mạng Ethernet cổng đơn PCIe x4 10G (dựa trên chip N400L-X4)

PDF
LRES1050PF-SFP+-TXRX
PDF 325.8KB
Tải xuống
Liên hệ
Đề xuất
LRES1050PF-SFP+-TXRX
LRES1050PF-SFP+-TXRX view 1
LRES1050PF-SFP+-TXRX view 2
LRES1050PF-SFP+-TXRX view 3
LRES1050PF-SFP+-TXRX view 4
Tổng quan Thông số Truy vấn phiên bản

Tổng quan sản phẩm

LRES1050PF-SFP+-TXRX là bộ điều hợp mạng Ethernet cổng đơn PCIe 2.0 x4 10G SFP+ do Công ty TNHH Linkreal phát triển dựa trên sơ đồ điều khiển chính N400L-X4. Sản phẩm hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 1Gbps và 10Gbps, đồng thời tương thích với các khe cắm PCIe x8 và PCIe x16. Bộ điều hợp này thực hiện 100% nội địa hóa vật liệu và chip, nâng cao khả năng kiểm soát độc lập của sản phẩm, đồng thời đảm bảo tính bảo mật và độ tin cậy của sản phẩm, phù hợp với các yêu cầu của chiến lược an ninh thông tin quốc gia. Sản phẩm sở hữu các chức năng phong phú và đa dạng, bao gồm offloading gói tin mạng, ứng dụng SR-IOV ảo và khởi động mạng từ xa PXE, v.v., đáp ứng nhu cầu mạng trong các tình huống khác nhau.Dù trong thiết bị an ninh mạng, máy chủ ứng dụng công nghiệp, hay trong máy chủ, máy tính để bàn và các thiết bị mạng nhúng cùng các lĩnh vực khác, LRES1050PF-SFP+-TXRX đều thể hiện hiệu suất hiệu quả, ổn định và đáng tin cậy, mang lại cho người dùng trải nghiệm kết nối mạng tuyệt vời.


Thông số kỹ thuật

Chi tiết kỹ thuật đầy đủ cho lập kế hoạch tích hợp và triển khai.

Khung dữ liệu cỡ lớn

LRES1050PF-SFP+-TXRX - Khung dữ liệu cỡ lớn Specifications
Hỗ trợ hệ thống * RHEL/CentOS 7.6/7.9/8.2/8.3* Deepin 20 / 20.6 / 20.9 (deepin)* Ubuntu 18.04.5/20.04.1* Ubuntu 22.04.2/22.04.3* ZTE New Fulcrum 3.2.2/5.0.5* Galaxy Unicorn phiên bản 10* NeoKylin 7.6
10G Trạng thái kết nối
Tình trạng chuyển nhượng Green Link + Green Blink
1G Trạng thái kết nối
Tình trạng chuyển nhượng Đèn cam nhấp nháy + Đèn xanh nhấp nháy
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Nhiệt độ bảo quản -40 °C đến 85 °C (-40 °F đến 185 °F)
Độ ẩm trong kho Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35 ℃
Chứng nhận FCC, CE, RoHS
Kích thước PCB (đơn vị: mm) 131 × 68,8 × 1,6
Kích thước bao bì (đơn vị: mm) 222 × 147 × 28
Giá đỡ Bộ giá đỡ đầy đủ (đã lắp đặt) và kiểu thấp
Bộ điều hợp mạng Internet *2
Module:LRGP1312-20ATL-TX *1
Module:LRGP1312-20ATL-RX *1
Thẻ bảo hành sản phẩm *1
Bao bì Hộp giấy + Hộp vỉ

Nhận dạng & Truy vấn phiên bản

Tra cứu phiên bản firmware, phiên bản phần cứng và khả năng tương thích HĐH bằng cách nhập mã sản phẩm hoặc phiên bản phần cứng.

联系我们